Day-cap-dien-dan-dung-truong-phu-VC

Dây điện dân dụng

Liên hệ

Nhà máy sản xuất dây và cáp TRƯỜNG  PHÚ  được đầu tư dây chuyền công nghệ đồng bộ và tiên tiến nhất, mới 100% của Châu Âu (Máy đúc đồng UPCAST OUTOKUMPU – Phần Lan; máy kéo đại, trung, nhỏ SAMP).

Được vận hành bởi đội ngũ chuyên gia, kỹ sư, kỹ thuật viên, công nhân có tay nghề cao cho ra những sản phẩm dây đồng các loại đạt các tiêu chuẩn kỹ thuật cho từng chủng loại cụ thể.

– Đồng mềm: từ 0,1- 1,0mm; 1,0-8,0mm;

– Đồng mềm bện xoắn nhiều sợi với lõi dây bện: 0,5-10mm2;

– Sản xuất theo yêu cầu của khách hàng.

Danh mục:

Mô tả sản phẩm

Dây đơn mềm

Đặc tính kỹ thuật cho dây đơn mềm VCm( Tech, Characteristics of VCm ):

 

Ruột dẫn-Conductor Bề dày

cách điện

 

Insul,

thickness

Đ, kính

tổng

gần đúng

Appr,Overall

diameter

Kh, lượng dây

(Gần đúng)

Approx, weight

Đ, Trở DC

ở 20OC

DC res,

at 20OC (max)

Mặt cắt

Danh định

Nominal

area

Kết cấu

 

Structure

Đ/kính

Ruột dẫn

Cond,

diameter

mm2 N0 /mm mm mm mm kg/km W/km
0,40 1×12/0,20 0,83 0,8 2,4 9,1 49,47
0,50 1×16/0,20 0,94 0,8 2,6 10,6 37,10
0,60 1×20/0,20 1,07 0,8 2,7 12,3 29,68
0,75 1×24/0,20 1,20 0,8 2,8 13,9 24,74
1,00 1×32/0,20 1,34 0,8 3,0 16,6 18,56
1,25 1×40/0,20 1,47 0,8 3,1 19,4 14,90
1,60 1×50/0,20 1,63 0,8 3,2 22,7 12,68
1,50 1×30/0,25 1,60 0,8 3,2 21,8 12,68
2,00 1×40/0,25 1,83 0,8 3,4 27,0 9,51
2,50 1×50/0,25 2,04 0,8 3,7 32,2 7,60
3,50 1×43/0,32 2,45 0,8 4,1 42,7 5,64
4,00 1×50/0,32 2,61 0,8 4,2 48,4 4,95
5,50 1×175/0,20 3,60 0,8 5,2 67,1 3,68
5,50 1×43/0,40 3,07 0,8 4,7 62,7 3,68
6,00 1×75/0,32 3,20 0,8 4,8 68,7 3,30
6,00 1×48/0,40 3,26 0,8 4,9 69,0 3,30

Dây đôi mềm

Đặc tính kỹ thuật cho dây đôi mềm xoắn VCmx( Tech, Characteristics of VCmx

Ruột dẫn-Conductor Bề dày

cách điện

 

Insul,

thickness

Đ, kính

tổng

gần đúng

Appr,wire

dimension

Kh, lượng dây

(Gần đúng)

 

Approx, weight

Đ, Trở DC

ở 20OC

 

DC res,

at 20OC (max)

Mặt cắt

Danh định

Nominal

area

Kết cấu

 

Structure

Đ/kính

Ruột dẫn

Cond,

diameter

mm2 N0 /mm mm mm mm kg/km W/km
0,35 2x12x0,20 0,83 0,8 4,9 18,4 52,45
0,50 2x16x0,2 0,94 0,8 5,2 21,4 39,34
0,60 2x20x0,2 1,07 0,8 5,3 24,7 31,47
0,75 2x24x0,2 1,20 0,8 5,6 27,9 26,22
1,00 2x32x0,2 1,34 0,8 6,0 33,4 19,67
1,25 2x40x0,2 1,47 0,8 6,2 38,9 15,62
1,50 2x50x0,20 1,63 0,8 6,5 45,7 13,44
1,50 2x30x0,25 1,60 0,8 6,4 43,8 13,44
2,00 2x40x0,25 1,83 0,8 6,9 54,5 10,08
2,50 2x50x0,25 2,04 0,8 7,4 64,7 8,06
3,50 2x43x0,32 2,45 0,8 8,2 86,2 5,98
4,00 2x50x0,32 2,61 0,8 8,4 97,4 5,24
5,50 2x7x25x0,20 3,60 0,8 10,4 134,9 3,90
5,50 2x43x0,40 3,07 0,8 9,4 126,2 3,90
6,00 2x75x0,32 3,20 0,8 9,6 138,1 3,50
6,00 2x48x0,40 3,26 0,8 9,8 138,8 3,50


Đặc tính kỹ thuật cho dây đôi mềm tròn VCmt( Tech, Characteristics of VCmt ):

Ruột dẫn-Conductor Bề dày

cách điện

 

Insul,

thickness

Bề dày

vỏ

 

Sheath

thickness

Đ, kính

tổng

gần đúng

Appr,Overall

diameter

Kh, lượng dây

 

Approx, weight

Đ, TrởDC

ở 20OC

DC res,

at 20OC (max)

Mặt cắt

Danh định

Nominal

area

Kết cấu

 

Structure

Đ/kính

Ruột dẫn

Cond,

diameter

mm2 N0 /mm mm mm mm mm kg/km W/km
0,35 2×12/0,20 0,83 0,8 1,0 6,8 61,3 52,45
0,50 2×16/0,2 0,94 0,8 1,0 7,2 66,7 39,34
0,60 2×20/0,2 1,07 0,8 1,0 7,4 72,8 31,47
0,75 2×24/0,2 1,20 0,8 1,0 7,6 79,1 26,22
1,00 2×32/0,2 1,34 0,8 1,0 8,0 87,9 19,67
1,25 2×40/0,2 1,47 0,8 1,0 8,2 96,5 15,62
1,50 2×50/0,20 1,63 0,8 1,0 8,4 107,5 13,44
1,50 2×30/0,25 1,60 0,8 1,0 8,4 104,8 13,44
2,00 2×40/0,25 1,83 0,8 1,0 8,8 121,5 10,08
2,50 2×50/0,25 2,04 0,8 1,0 9,4 137,3 8,06
3,50 2×43/0,32 2,45 0,8 1,0 10,2 170,6 5,98
4,00 2×50/0,32 2,61 0,8 1,0 10,4 186,5 5,24
5,50 2x7x25/0,20 3,60 0,8 1,2 12,4 268,6 3,90
5,50 2×43/0,40 3,07 0,8 1,2 11,4 240,8 3,90
6,00 2×75/0,32 3,20 0,8 1,2 11,6 257,3 3,50
6,00 2×48/0,40 3,26 0,8 1,2 11,8 260,1 3,50

Đặc tính kỹ thuật cho dây đôi mềm ovan VCmo( Tech, Characteristics of VCmo ):

Ruột dẫn-Conductor Bề dày

cách điện

 

Insul,

thickness

Bề dày

vỏ

 

Sheath

thickness

Kích thước

dây

gần đúng

Appr,wire

dimension

Kh, lượng dây

 

Approx, weight

Đ, TrởDC

ở 20OC

DC res,

at 20OC (max)

Mặt cắt

Danh định

Nominal

area

Kết cấu

 

Structure

Đ/kính

Ruột dẫn

Cond,

diameter

mm2 N0 /mm mm mm mm mm kg/km W/km
0,4 2×12/0,20 0,83 0,8 1,0 4,4×6,8 44,5 49,47
0,50 2×16/0,2 0,94 0,8 1,0 4,6×7,2 48,5 37,10
0,60 2×20/0,2 1,07 0,8 1,0 4,7×7,4 53,0 29,68
0,75 2×24/0,2 1,20 0,8 1,0 4,8×7,6 57,5 24,74
1,00 2×32/0,2 1,34 0,8 1,0 5,0×8,0 64,4 18,56
1,25 2×40/0,2 1,47 0,8 1,0 5,1×8,2 71,1 14,90
1,60 2×50/0,20 1,63 0,8 1,0 5,2×8,4 79,6 12,68
1,50 2×30/0,25 1,60 0,8 1,0 5,2×8,4 77,4 12,68
2,00 2×40/0,25 1,83 0,8 1,0 5,4×8,8 90,3 9,51
2,50 2×50/0,25 2,04 0,8 1,0 5,7×9,4 102,7 7,60
3,50 2×43/0,32 2,45 0,8 1,0 6,1×10,2 128,4 5,64
4,00 2×50/0,32 2,61 0,8 1,0 6,2×10,4 141,2 4,95
5,50 2×175/0,20 3,60 0,8 1,2 7,2×12,4 199,9 3,68
5,50 2×43/0,40 3,07 0,8 1,2 6,7×11,4 184,4 3,68
6,00 2×75/0,32 3,20 0,8 1,2 6,8×11,6 197,9 3,30
6,00 2×48/0,40 3,26 0,8 1,2 6,9×11,8 199,4 3,30

 

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Be the first to review “Dây điện dân dụng”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *