day-dong-tron-ky-thuat-dien

DÂY ĐỒNG TRÒN KỸ THUẬT ĐIỆN

Liên hệ

  1. Phạm vi áp dụng:

Dùng để chế tạo dây dẫn, cáp và các mục đích kỹ thuật điện khác.

  1. Ký hiệu và kích thước

2.1. Dây đồng được chế tạo với ký hiệu sau:

Cm – Dây đồng mềm

Cc – Dây đồng cứng

Ctt – Dây đồng dùng cho đường dây thông tin trên không

Mã: Thephinh Danh mục: Từ khóa:

Mô tả sản phẩm


SẢN XUẤT THEO 
TCVN 5933-1995

  1. Phạm vi áp dụng:

Dùng để chế tạo dây dẫn, cáp và các mục đích kỹ thuật điện khác.

  1. Ký hiệu và kích thước

2.1. Dây đồng được chế tạo với ký hiệu sau:

Cm – Dây đồng mềm

Cc – Dây đồng cứng

Ctt – Dây đồng dùng cho đường dây thông tin trên không

2.2 Đường kính danh định của dây đồng và sai lệch giới hạn nên phù hợp với bảng sau:

Đường kính danh định Sai lệch
giới hạn
Đường kính danh định Sai lệch
giới hạn
Đường kính danh định Sai lệch
giới hạn
Đường kính
danh định
Sai lệch
giới hạn
0.020 ± 0.002 0.120 ± 0.003 0.250 ± 0.005 0.450 ± 0.010
0.025 0.125 0.260 0.475
0.030 0.130 0.265 0.490
0.032 0.132 0.280 0.500
0.035 0.140 0.300 0.520
0.040 0.150 0.315 ± 0.007 0.530
0.045 0.160 0.320 0.560
0.050 0.170 0.335 0.580
0.060 ± 0.003 0.180 0.350 0.600
0.063 0.190 0.355 0.630
0.071 0.200 0.370 0.640
0.080 0.210 ±0.005 0.380 0.670
0.090 0.224 0.400 0.680
0.100 0.230 0.420 ± 0.010 0.690
0.112 0.236 0.425 0.710 ± 0.015
0.750 ± 0.015 1.53 ± 0.02 2.51 ± 0.02 3.55 ± 0.03
0.770 1.56 2.52 3.57
0.800 1.60 2.59 3.61
0.830 1.62 2.61 3.67
0.850 1.68 2.63 3.72
0.900 1.70 2.65 3.75
0.930 1.74 2.73 3.80
0.950 1.78 2.76 3.81
0.970 1.80 2.80 4.00 ± 0.04
1.00 ± 0.02 1.81 2.83 4.01
1.04 1.88 2.84 4.11
1.06 1.90 2.85 4.15
1.08 1.95 2.95 4.23
1.10 2.00 3.00 ± 0.03 4.25
1.12 2.02 3.02 4.5
1.13 2.03 3.05 4.75
1.18 2.10 3.15 4.8
1.20 2.12 3.20 5.0 ± 0.05
1.25 2.13 3.27 5.2
1.30 2.14 3.28 5.65
1.32 2.24 3.30 6.00
1.35 2.25 3.34 6.60
1.38 2.26 3.35 8.00 ± 0.06
1.40 2.36 3.36 9.42
1.45 2.44 3.45
1.50 250 3.53

2.3.  Đặc tính cơ học của dây đồng kí hiệu Cc và Cm:

Đường kính
danh định (mm)
Cm Cc
Suất kéo đứt

Mpa

( kg/mm2)

Độ giãn dài tương đối(%) không nhỏ hơn Suất kéo đứt

Mpa

( kg/mm2)

Độ giãn dài tương đối(%) không nhỏ hơn
0.02 v à 0.025 Trên 200 – 290

( 20 đ ến 29)

6 450 (45)
Trên 0.025 đến 0.05 10
0.06 và 0.063 12
0.071 13 420 (42)
0.080 14
0.090 15
0.100 16
Trên 0.100 đến 0.120 Trên 200 – 280

( 20 – 28)

17 400 (40) 0.5
Trên 0.120 đến 0.150 18
Trên 0.150 đến 0.190 19
Trên 0.190 đến 0.580 20 400 (40) 0.6
Trên 0.580 đến 0.970 25
Trên 1.0 30
Trên 1.0 đến 1.95 30 1.6
Trên 1.95 đến 3.0 30
Trên 3.0 đến 5.0 Trên 200 – 270
(20 – 27)
30 380 (38) 1.5
Trên 5.0 đến 9.42 Trên 200 – 260
(20 – 26)
35 360 (36) 2.0

2.4. Đặc tính cơ học của dây đồng kí hiệu Ctt:

Đường kính danh định(mm) Suất kéo đứt

Mpa

( kg/mm2) không nhỏ hơn

Độ giãn dài tương đối(%) không nhỏ hơn
2.00; 2.51 v à 3.00

3.53 v à 4.00

440 (44)

430 (43)

1.5

2.5. Điện trở một chiều quy về 1mm2 mặt cắt và 1 m chiều dài ở 200C

Đường kính danh định(mm) Điện tr ở ( Ωmm2/m)
Cm Ccc, Ctt
Đến 1.00

trên 1.00 – 2.44

>2.5

0.01724 0.0180

0.0178

0.0177

 

3.Phương pháp thử nghiệm

Theo các tiêu chuẩn:

TCVN 1824 – 76

TCVN 1826 – 76

TCVN 1825 – 76

TCVN 4764 – 89

  1. Đóng gói và nhãn mác

4.1 Đóng gói

Đường kính danh định(mm) Đường kính bô bin (mm)
< 0.6 300
> 0.6 – 1.7 500
> 1.7 – 3.2 650
> 3.2 – 6.0 800
> 6.0 – 8.0 1000

 

4.2. Nhãn mác

Trên các Bô bin có nhãn mác với nội dung sau

–          Tên cơ sở: Công ty CP TRƯỜNG PHÚ

–          Ký hiệu dây đồng

–          Đường kính danh định, mm

–          Khối lượng tổng, kg

–          Khối lượng tịnh, kg

–         Ngày tháng năm sản xuất